Ý nghĩa các thông số kỹ thuật và kí hiệu của dây cáp điện

Mỗi ký hiệu đều có ý nghĩa riêng của nó, hiểu được bản chất quý khách dễ dàng nắm được thông số kỹ thuật của nhiều loại cáp điện của các hãng khác nhau. Quý khách cùng với LSVINACABLE.COM tham khảo ý nghĩa các thông số kỹ thuật và kí hiệu của từng loại dây cáp điện nhé:

  1. Ý nghĩa viết tắt :

VSF    : Dây điện mềm bọc PVC – nhiều sợi (Cu/PVC)

IV        : Dây điện bọc PVC (Cu/PVC)

CEV hoặc CXV : Cáp hạ thế XLPE (Cu/XLPE/PVC)

VV        : Cáp hạ thế PVC (Cu/PVC/PVC)

CVV      : Cáp điều khiển (Cu/PVC/PVC)

CVV-S   : Cáp điều khiển có màn chắn băng đồng (Cu/PVC/PVC-S)

VCTFK   : Dây điện dẹt (2 lõi)

2. Ý nghĩa kí tự :

Kí hiệu Tên tiếng Anh Tên tiếng Việt
AL Aluminum Nhôm
AWA Aluminum Wire Armor Giáp sợi nhôm (cáp đơn)
DATA Double Aluminum Tape Armor Giáp 2 lớp băng nhôm (cáp đơn)
DSTA Double Steel Tape Armor Giáp 2 lớp băng thép
LSHF Low Smoke Halogen Free Compound Hợp chất ít khói và không sinh khí Halogen
GSWA Galvanized Steel Wire Armoured Giáp sợi thép mạ kẽm
UnAr Unarmoured Không có giáp
XLPE XLPE compound Hợp chất XLPE
PVC PVC Compound Sheath Hợp chất PVC
Cu Đồng
Mica Băng Mica
S Màn chắn băng đồng

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *